common multiple
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ (Toán học):
- Bội số chung: Một số nguyên là bội số của hai hay nhiều số nguyên khác. Nói cách khác, nó là một số chia hết cho tất cả các số đang xét.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The numbers 12 and 24 are common multiples of 3 and 4. (Các số 12 và 24 là bội số chung của 3 và 4.)
- To add fractions, you first need to find a common multiple of the denominators. (Để cộng các phân số, trước tiên bạn cần tìm một bội số chung của các mẫu số.)
- The least common multiple of 6 and 8 is 24. (Bội số chung nhỏ nhất của 6 và 8 là 24.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Least Common Multiple (LCM)": Bội số chung nhỏ nhất.
- The LCM is the smallest positive integer that is a common multiple of a given set of numbers. (LCM là số nguyên dương nhỏ nhất là bội số chung của một tập hợp số cho trước.)
Biến thể và từ gần giống
Multiple (n): Bội số.
- 20 is a multiple of 5. (20 là một bội số của 5.)
Common divisor (n): Ước số chung.
- The greatest common divisor of 8 and 12 is 4. (Ước số chung lớn nhất của 8 và 12 là 4.)
Từ đồng nghĩa
- Common factor (n): Thừa số chung. (Lưu ý: Từ này thường chỉ ước số chung, khác với bội số chung).
- Shared multiple (n): Bội số chung (cách diễn đạt khác, ít phổ biến hơn).
Noun
- (toán học) bội số chung.